Liệt sĩ Nguyễn Thị Cam

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Cam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1339 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 755 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 6d Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1548 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Lê Bình - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu thuật Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →