Liệt sĩ Nguỹen Thị Bình

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Thị Bình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3 - D2 - E179 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 111 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 40 · Lô 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Binh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 172 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 343 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/10/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Bính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguỹen Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 12/11/ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập