Liệt sĩ Nguyễn Thị Ảnh

51 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Ảnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 7C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 257 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM130 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H3 · Khu A5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H3 · Khu A3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 436 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 571 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị ảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 116 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thống Nhất - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 280 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị ảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thí Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 670 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1989 Quê quán: Tân Thạnh - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →