Liệt sĩ Ngũyen Thị Ân
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngũyen Thị Ân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thị ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1936 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1936 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M182 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngũyen Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị An Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 704 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M344 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 72 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập