Liệt sĩ Nguyễn Thế Thạo
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thế Thạo trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thế Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1947 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 189 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Trường Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập