Liệt sĩ Nguyễn Thế Ngọc

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thế Ngọc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Lưu Xá - Thanh Trà - Thái Nguyên Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →