Liệt sĩ Nguyễn Thế Lâm

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thế Lâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 116 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →