Liệt sĩ Nguyễn Thế Hùng
Có 66 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thế Hùng trong kho · trang 1/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1152 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 316 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 671 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1945 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/05/1964 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Đại Thạch - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hoàng Trạch - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H31 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 422 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 157 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 845 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 177 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1977 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Đồng Cao - Phố yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Đông La, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế hùng Năm sinh: 2/11/ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/03/1982 Quê quán: Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1984 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập