Liệt sĩ Nguyễn Thế Hiệp

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thế Hiệp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: phố Thái Lữ - Tp Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Vạn Nông - Tam Quan - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →