Liệt sĩ Nguyễn Thế Dân

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thế Dân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Đẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E95 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Cát, Thanh Chương, Thanh Chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Đán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 741 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Hóa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →