Liệt sĩ Nguyễn Thế

41 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. nguyễn thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 252 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/7/1958 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1960 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thể Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 250 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thể Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 124 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thể Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thể Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 203 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thẻ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thể Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thể Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thể Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thể Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1987 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 106 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập