Liệt sĩ Nguyên Thanh Vân

82 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Thanh Vân trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Vắn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 329 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/08/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: P. Hậu cần Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/9/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 359 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/9/1983 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 35 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1985 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 377 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/01/1987 Quê quán: An Bình. Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: B698 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập