Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tâm

88 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Tâm trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 10D · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1062 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 477 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 138 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/9/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu H1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 534 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1962 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1963 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1963 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô Q.Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu K1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 38 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 282 · Khu B2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 178 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng O · Lô BTT Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 72 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập