Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn

154 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Sơn trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 24 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1985 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/02/1986 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 6 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/4/1986 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 55 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1987 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1989 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 317 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập