Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn

154 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Sơn trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Kim – Kim Bôi, Hợp Kim – Kim Bôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 282 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 308 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1054 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 667 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1946 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/01/1952 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/2/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 122 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/10/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phát Diệm - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Nam Quan - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Tâm Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tân Tường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/04/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập