Liệt sĩ Nguyễn Thanh Quang

53 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Quang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1954 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D4 - F270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 423 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 383 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Đồng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thành Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/04/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 2b Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Khu 2, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thành Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. nguyễn thanh quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 65 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 9 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1981 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →