Liệt sĩ Nguyễn Thành Nhung

Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thành Nhung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Nhung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6- Tiểu đoàn 2 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 168 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Nhưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1978 Quê quán: Cát đức-Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2703 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Nhưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1978 Quê quán: Cát đức - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Châu Thái - Quì Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 210 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập