Liệt sĩ Nguyễn Thanh Nhàn

59 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Nhàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 419 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 344 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 204 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 590 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1015 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thành Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42237 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 519 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Quyết Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CA B Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 99 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng 3Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: 326 Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Nhơn an, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thành Nhắn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Huy Thương - Phù Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 31 · Lô 26 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 Quê quán: Phú Bình - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 165 · Hàng 8P Xem chi tiết →