Liệt sĩ Nguyễn Thanh Long

144 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Long trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 50 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 585 · Lô A · Khu An Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 38 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu H1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 732 · Hàng 38 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 26 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1946 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thành long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/12/1950 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1962 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Phú Cường - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1963 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 377 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 977 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 658 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nghi Long - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 188 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập