Liệt sĩ Nguyễn Thành Lập

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thành Lập trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 34 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Hành chánh KC Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 133 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →