Liệt sĩ Nguyễn Thanh Lam

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Lam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C4 D34 E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 383 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M430 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Lam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng GD Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Lam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô BTThiên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Lam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 224 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C14 D36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1512 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →