Liệt sĩ Nguyễn Thanh Kỳ

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Kỳ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 49 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →