Liệt sĩ Nguyễn Thanh Huân

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Huân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Huấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Xuân Đài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Huấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X114 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1986 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →