Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hồng

74 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Hồng trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 226 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1492 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 106 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 53 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: 409 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  24. nguyễn thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  26. nguyễn thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thành Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1961 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Giang - Bình Khê - Bình Định Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 99 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thoại Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 99 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 419 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H14 · Khu A4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →