Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hải

113 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Hải trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: T.Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1974 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D 1 - F 350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 327 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/02/1975 Quê quán: Nam Hồng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 87 · Khu G2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Bảo An - Tháp Chàm - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 3A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/07/1980 Quê quán: Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Khánh Cư - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 122 · Lô B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1984 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 23/5/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1986 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập