Liệt sĩ Nguyễn Thanh Đông

41 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Đông trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 311 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 179 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 454 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 230 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Phúc Thọ - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Tiến Bộ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô BTThiên Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng J · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 651 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1980 Quê quán: Đại đường - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →