Liệt sĩ Nguyễn Thanh Châu

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thanh Châu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1855 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM384 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1964 Quê quán: Tân An - Càng Long - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1974 Quê quán: Phước Tân - Kim Phước - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng K · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C123 · Hàng 13 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →