Liệt sĩ Nguyễn Thân
Có 43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1370 Xem chi tiết →
- Nguyễn Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- NGuyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thận Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 255 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 121 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 65 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 103 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 183 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Than Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Than Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 87 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập