Liệt sĩ Nguyễn Thâm
Có 38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thâm trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 119 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 369 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 21 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 393 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tham Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 282 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/3/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thám Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thăm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1mới · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1mới · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Mỹ Hiệp - Phù Mỷ - Bình Định Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thậm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tham Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thẩm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thâm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập