Liệt sĩ Nguyễn Thái Hà

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thái Hà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H124 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/2/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 2 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 Quê quán: Duyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng La · Lô D1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/10/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 48 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập