Liệt sĩ Nguyễn Thai

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. nguyễn thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 555 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 253 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/7/1956 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/7/1956 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 96 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 211 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 190 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thái Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 48 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập