Liệt sĩ Nguyên Tê

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Tê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tế Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1951 Đơn vị: T. Đội B.Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tễ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyên Tê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/10/1955 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/7/1964 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 15 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 230 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tể Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tề Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 231 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 290 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tế Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/4/1987 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập