Liệt sĩ Nguyễn Tao

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tao Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1/1931 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M84 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM287 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Q hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập