Liệt sĩ Nguyễn Tấn Việt

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn Việt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/06/1975 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu AH Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1987 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập