Liệt sĩ Nguyễn Tấn Trung

Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn Trung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 231 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô K Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập