Liệt sĩ Nguyễn Tấn Thanh

56 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 427 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 671 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/04/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/11/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M421 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tấn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42249 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Trư Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tán Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 201 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 8 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1987 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 718 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →