Liệt sĩ Nguyễn Tấn Long

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn Long trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 3A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 545 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →