Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lê

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn Lê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tấn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/78 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Lễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Bình Lãnh - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1989 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 550 · Khu 4 Xem chi tiết →