Liệt sĩ Nguyễn Tấn Hưng

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn Hưng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Hửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2401 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 169 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2003 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tấn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/10/1988 Quê quán: An Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →