Liệt sĩ Nguyễn Tấn Hạnh
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn Hạnh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Tấn Hành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Phúc Hòa - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 Xem chi tiết →