Liệt sĩ Nguyễn Tấn Dũng

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn Dũng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyến Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 253 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn tấn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 113 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn tấn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1347 · Lô 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1985 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →