Liệt sĩ Nguyễn Tấn An

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tấn An trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tấn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn An Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 73 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập