Liệt sĩ Nguyễn Tám

109 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tám trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 455 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tám Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 269 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 342 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 126 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M111 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tám Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 455 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  38. nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. nguyễn tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 768 · Hàng 45 Xem chi tiết →
  40. nguyễn tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 143 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: An Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tám Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Tám Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M383 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/10/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập