Liệt sĩ Nguyễn Tài

42 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tài trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 111 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 555 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 631 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1957 Quê quán: Tam Vái - Tam kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1960 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tài Năm sinh: 01/10/1946 Ngày hy sinh: 9/2/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tài Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tải Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập