Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Tân

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Sỹ Tân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Sỹ Tần Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 23/8/1945 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Tấn Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →