Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bình

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Sỹ Bình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1965 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 2I · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →