Liệt sĩ Nguyễn Sỹ

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Sỹ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/12/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 702 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 273 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô G Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 33 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập