Liệt sĩ Nguyễn Sưu
Có 18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Sưu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/11/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Sữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 138 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Sữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập