Liệt sĩ Nguyễn Sừ

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Sừ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 223 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 340 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/12/1951 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 290 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sừ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/4/1952 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Q Đ N Đ V N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1952 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sừ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Sự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu D1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Sữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 27 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập