Liệt sĩ Nguyễn Son

74 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Son trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô I · Khu b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Son Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu H2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Anh, Kỳ Anh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Son Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/13/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập